Giá sắt thép hình V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30 giá tốt nhất , giá rẻ nhất tại tphcm hiện nay

97 lượt xem

Thép hình đang trở thành vật liệu thép được quan tâm nhất trong xây dựng hiện nay. Cũng giống như thép hình chữ H,chữ I, thép hình chữ V cũng là một trong những lựa chọn hàng đầu về thiết kế các công trình. Bài viết xin giới thiệu thép hình v, giá sắt thép hình v mới nhất cũng như địa chỉ phân phối thép hình v.

Tìm hiểu chung về sắt thép hình V

Sắt thép hình V hay còn được gọi là thép chữ v, có hình dạng giống với chữ in hoa trong bảng chữ cái. Thép V sở hữu kích thước đa dạng và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Thép hình chữ v có 2 loại chính là thép chữ v đen và thép v mạ kẽm được rất nhiều thương hiệu sản xuất trên thị trường hiện nay.

Thép hình V là một trong những sản phẩm thép được sử dụng phổ biến hiện nay nhờ vào tính ưu việt trong kết cấu khi đúc thép với công nghệ đúc cao cấp cùng hình dạng đặc biệt (chữ V). Do đó nó có đặc tính cứng vững, bền bỉ, chịu lực ở cường độ cao và chịu được những rung chấn mạnh. Sản phẩm thép có khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt trong điều kiện thời tiết tự nhiên.

Sắt thép hình v
Thép hình V

Tiêu chuẩn thép hình v

Thép hình chữ V thường được sản xuất chủ yếu ở một số quốc gia như Nga, Nhật, Mỹ, Trung Quốc… Chính vì thế thép chữ v được quy định theo những tiêu chuẩn khắt khe của quốc tế cụ thể như sau:

Tiêu chuẩn thép CT3 của Nga: GOST 380 – 88

Tiêu chuẩn thép SS400 của Nhật: JIS G3101, SB410

Tiêu chuẩn thép SS400 và Q235B của Trung Quốc: JIS G3101, SB410, 3010

Quy cách thép hình v
Thông số quy cách tiêu chuẩn thép hình V

Ứng dụng sắt thép hình chữ v

Thép hình V có nhiều ưu điểm vượt trội như tính bền vững, độ cứng cáp, và khả năng chịu lực cao cũng như chịu được những rung động mạnh mà giá sắt thép hình v cũng rất phải chăng nên được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Có rất nhiều lĩnh vực đang sử dụng thép hình V do giá thành thép hình v phù hợp và có nhiều ưu điểm từ các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, mái che trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can đến các loại mặt hàng gia dụng.

Ứng dụng thép hình v
Sử dụng thép hình v làm mái

 

Bảng quy cách trọng lượng thép hình v

Bảng quy cách thép hình chữ v cây 6m

Số TT Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm Chiều dài kg/m kg/cây
1 V 25 x 25 x 2.5ly 6 0.92 5.5
2 V 25 x 25 x 3ly 6 1.12 6.7
3 V 30 x 30 x 2.0ly 6 0.83 5.0
4 V 30 x 30 x 2.5ly 6 0.92 5.5
5 V 30 x 30 x 3ly 6 1.25 7.5
6 V 30 x 30 x 3ly 6 1.36 8.2
7 V 40 x 40 x 2ly 6 1.25 7.5
8 V 40 x 40 x 2.5ly 6 1.42 8.5
9 V 40 x 40 x 3ly 6 1.67 10.0
10 V 40 x 40 x 3.5ly 6 1.92 11.5
11 V 40 x 40 x 4ly 6  2.08 12.5
12 V 40 x 40 x 5ly 6 2.95 17.7
13 V 45 x 45 x 4ly 6 2.74 16.4
14 V 45 x 45 x 5ly 6  3.38 20.3
15 V 50 x 50 x 3ly 6 2.17 13.0
16 V 50 x 50 x 3,5ly 6 2.50 15.0
17 V 50 x 50 x 4ly 6 2.83 17.0
18 V 50 x 50 x 4.5ly 6 3.17 19.0
19 V 50 x 50 x 5ly 6 3.67 22.0
20 V 60 x 60 x 4ly 6 3.68 22.1
21 V 60 x 60 x 5ly 6 4.55 27.3
22 V 60 x 60 x 6ly 6 5.37 32.2
23 V 63 x 63 x 4ly 6 3.58 21.5
24 V 63 x 63 x5ly 6 4.50 27.0
25 V 63 x 63 x 6ly 6 4.75 28.5
26 V 65 x 65 x 5ly 6 5.00 30.0
27 V 65 x 65 x 6ly 6 5.91 35.5
28 V 65 x 65 x 8ly 6 7.66 46.0
29 V 70 x 70 x 5.0ly 6 5.17 31.0
30 V 70 x 70 x 6.0ly 6 6.83 41.0
31 V 70 x 70 x 7ly 6 7.38 44.3
32 V 75 x 75 x 4.0ly 6 5.25 31.5
33 V 75 x 75 x 5.0ly 6 5.67 34.0
34 V 75 x 75 x 6.0ly 6 6.25 37.5
35 V 75 x 75 x 7.0ly 6 6.83 41.0
36 V 75 x 75 x 8.0ly 6 8.67 52.0
37 V 75 x 75 x 9ly 6 9.96 59.8
38 V 75 x 75 x 12ly 6 13.00 78.0
39 V 80 x 80 x 6.0ly 6 6.83 41.0
40 V 80 x 80 x 7.0ly 6 8.00 48.0
41 V 80 x 80 x 8.0ly 6 9.50 57.0
42 V 90 x 90 x 6ly 6 8.28 49.7
43 V 90 x 90 x 7,0ly 6 9.50 57.0
44 V 90 x 90 x 8,0ly 6 12.00 72.0
45 V 90 x 90 x 9ly 6 12.10 72.6
46 V 90 x 90 x 10ly 6 13.30 79.8
47 V 90 x 90 x 13ly 6 17.00 102.0
48 V 100 x 100 x 7ly 6 10.48 62.9
49 V 100 x 100 x 8,0ly 6 12.00 72.0
50 V 100 x 100 x 9,0ly 6 13.00 78.0
51 V 100 x 100 x 10,0ly 6 15.00 90.0
52 V 100 x 100 x 12ly 6 10.67 64.0
53 V 100 x 100 x 13ly 6 19.10 114.6
54 V 120 x 120 x 8ly 6 14.70 88.2
55 V 120 x 120 x 10ly 6 18.17 109.0
56 V 120 x 120 x 12ly 6 21.67 130.0
57 V 120 x 120 x 15ly 6 21.60 129.6
58 V 120 x 120 x 18ly 6 26.70 160.2
59 V 130 x 130 x 9ly 6 17.90 107.4
60 V 130 x 130 x 10ly 6 19.17 115.0
61 V 130 x 130 x 12ly 6 23.50 141.0
62 V 130 x 130 x 15ly 6 28.80 172.8
63 V 150 x 150 x 10ly 6 22.92 137.5
64 V 150 x 150 x 12ly 6 27.17 163.0
65 V 150 x 150 x 15ly 6 33.58 201.5
66 V 150 x 150 x 18ly 6 39.8 238.8
67 V 150 x 150 x 19ly 6 41.9 251.4
68 V 150 x 150 x 20ly 6 44 264
69 V 175 x 175 x 12ly 6 31.8 190.8
70 V 175 x 175 x 15ly 6 39.4 236.4
71 V 200 x 200 x 15ly 6 45.3 271.8
72 V 200 x 200 x 16ly 6 48.2 289.2
73 V 200 x 200 x 18ly 6 54 324
74 V 200 x 200 x 20ly 6 59.7 358.2
75 V 200 x 200 x 24ly 6 70.8 424.8
76 V 200 x 200 x 25ly 6 73.6 441.6
77 V 200 x 200 x 26ly 6 76.3 457.8
78 V 250 x 250 x 25ly 6 93.7 562.2
79 V 250 x 250 x 35ly 6 128 768

 

Bảng giá sắt thép hình V

Bảng báo giá sắt thép hình v năm 2022 gồm

  • Giá sắt thép hình v đen cây 6m
  • Giá sắt thép hình v mạ kẽm cây 6m
QUY CÁCH THÉP HÌNH V ĐVT GIÁ THÉP HÌNH V ĐEN GIÁ THÉP HÌNH V MẠ KẼM
Thép V 25 x 25 x 2.0 ly Cây 6m 63.000 73.500
Thép V 25 x 25 x 2.5 ly Cây 6m 75.000 87.500
Thép V 25 x 25 x 3.0 ly Cây 6m 83.250 97.125
Thép V 30 x 30 x 2.5 ly Cây 6m 93.000 108.500
Thép V 30 x 30 x 3.0 ly Cây 6m 104.700 122.150
Thép V 30 x 30 x 3.5 ly Cây 6m 127.500 148.750
Thép V 40 x 40 x 2.5 ly Cây 6m 129.000 146.200
Thép V 40 x 40 x 3.0 ly Cây 6m 152.550 172.890
Thép V 40 x 40 x 3.5 ly Cây 6m 172.500 195.500
Thép V 40 x 40 x 4.0 ly Cây 6m 195.750 221.850
Thé V 50 x 50 x 2.5 ly Cây 6m 187.500 212.500
Thép V 50 x 50 x 3.0 ly Cây 6m 202.500 229.500
Thép V 50 x 50 x 3.5 ly Cây 6m 232.500 263.500
Thép V 50 x 50 x 4.0 ly Cây 6m 263.400 298.520
Thép V 50 x 50 x 4.5 ly Cây 6m 285.000 323.000
Thép V 50 x 50 x 5.0 ly Cây 6m 330.000 374.000
Thép V 63 x 63 x 4.0 ly Cây 6m 360.000 408.000
Thép V 63 x 63 x 5.0 ly Cây 6m 416.700 472.260
Thép V 63 x 63 x 6.0 ly Cây 6m 487.500 552.500
Thép V 70 x 70 x 5.0 ly Cây 6m 450.000 510.000
Thép V 70 x 70 x 5.5 ly Cây 6m 480.000 544.000
Thép V 70 x 70 x 6.0 ly Cây 6m 548.850 622.030
Thép V 70 x 70 x 7.0 ly Cây 6m 630.000 714.000
Thép V 75 x 75 x 5.0 ly Cây 6m 472.500 535.500
Thép V 75 x 75 x 5.5 ly Cây 6m 562.500 637.500
Thép V 75 x 75 x 8.0 ly Cây 6m 787.500 892.500
Thép V 75 x 75 x 6.0 ly Cây 6m 590.400 669.120
Thép V 75 x 75 x 8.0 ly Cây 6m 793.950 899.810
Thép V 80 x 80 x 6.0 ly Cây 6m 660.600 748.680
Thép V 80 x 80 x 7.0 ly Cây 6m 705.000 799.000
Thép V 80 x 80 x 8.0 ly Cây 6m 866.700 982.260
Thép V 80 x 80 x 10 ly Cây 6m 1.071.000 1.213.800
Thép V 90 x 90 x 7.0 ly Cây 6m 864.900 980.220
Thép V 90 x 90 x 8.0 ly Cây 6m 981.000 1.111.800
Thép V 90 x 90 x 9.0 ly Cây 6m 1.098.000 1.244.400
Thép V 90 x 90 x 10 ly Cây 6m 1.350.000 1.530.000
Thép V 100 x 100 x 7.0 ly Cây 6m 1.005.000 1.139.000
Thép V 100 x 100 x 9.0 ly Cây 6m 1.098.000 1.244.400
Thép V 100 x 100 x 10 ly Cây 6m 1.350.000 1.530.000
Thép V 100 x 100 x 12 ly Cây 6m 1.602.000 1.815.600
Thép V 120 x 120 x 8.0 ly Cây 6m 1.323.000 1.499.400
Thép V 120 x 120 x 10 ly Cây 6m 1.638.000 1.856.400
Thép V 120 x 120 x 12 ly Cây 6m 1.944.000 2.203.200
Thép V 125 x 125 x 8.0 ly Cây 6m 1.377.000 1.560.600
Thép V 125 x 125 x 10 ly Cây 6m 1.710.000 1.938.000
Thép V 125 x 125 x 12 ly Cây 6m 2.034.000 2.305.200
Thép V 150 x 150 x 10 ly Cây 6m 2.070.000 2.346.000
Thép V 150 x 150 x 12 ly Cây 6m 2.457.000 2.784.600
Thép V 150 x 150 x 15 ly Cây 6m 3.042.000 3.447.600
Thép V 180 x 180 x 15 ly Cây 6m 3.681.000 4.171.800
Thép V 180 x 180 x 18 ly Cây 6m 4.374.000 4.957.200
Thép V 200 x 200 x 16 ly Cây 6m 4.365.000 4.947.000
Thép V 200 x 200 x 20 ly Cây 6m 5.391.000 6.109.800
Thép V 200 x 200 x 24 ly Cây 6m 6.399.000 7.252.200
Thép V 250 x 250 x 28 ly Cây 6m 9.360.000 10.608.000
Thép V 250 x 250 x 35 ly Cây 6m 11.520.000 13.056.000

 

Địa chỉ cung cấp sắt thép hình v giá rẻ, uy tín

giá sắt thép hình v

Mạnh Tiến Phát với 15 năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm của chung tôi luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả sắt thép luôn là cạnh tranh và tốt nhất tại thị trường Miền Nam

–  Các sản phẩm đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn.

– Mạnh Tiến Phát là đơn vị phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy và xưởng sản xuất mà không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Chính vì thế đơn vị luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Chúng tôi có đội ngũ nhân viên làm việc năng động và nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn bất cứ khi nào cần, giải đáp tắc mắc, tư vấn & báo giá sản phẩm nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ nhân viên vận chuyển hàng hóa đa dạng, chúng tôi sử dụng 100% xe chuyên dụng và đội ngũ nhân viên lành nghề. Sử dụng xe vận chuyển từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bảo phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ trong khu vực.

Ngoài thép hình V nói trên. Công ty TNHH tôn thép Mạnh Tiến Phát còn phân phối đầy đủ các mã sắt thép hình V và hình chữ khác. Nguồn gốc từ nhiều nhà sản xuất trong và ngoài nước, đặc biệt, chúng tôi nhận hỗ trợ vận chuyển sản phẩm đến tận chân công trình cho toàn bộ khu vực TP Hồ Chí Minh và các tỉnh thành xung quanh.

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa Phường 13 Quận Tân Bình TPHCM

Địa chỉ 1: 30 quốc lộ 22 ( ngã tư Trung Chánh ) xã Bà Điểm Hóc Môn TPHCM

Địa chỉ 2 : 121 Phan Văn Hớn xã Bà Điểm Hóc Môn TPHCM

Địa chỉ 3 : 561 Điện Biên Phủ phường 25 Q. Bình Thạnh TPHCM

Địa chỉ 4 : 121 Phan Văn Hớn xã Bà Điểm Hóc Môn TPHCM

Địa chỉ 5 : 137 DT 743 KCN Sóng Thần 1 Thuận An Bình Dương

Địa chỉ 6 : Lô 22 đường Song Hành KCN Tân Tạo Q Bình Tân TPHCM

Địa chỉ 7 : 79 đường Tân Thới Nhì 2 Tân Thới Nhì Hóc Môn TPHCM

Hotline 24/7: 0917.63.63.67  0902.505.234  0932.055.123  0936.600.600  0909.077.234  0917.02.03.03  0937.200.999  0902.000.666  0944.939.990  Phòng Kinh Doanh