Địa chỉ cung cấp thép tấm a515 uy tín số 1

73 lượt xem

Bạn đang có nhu cầu tìm mua thép tấm A515, A516?. Và bạn muốn tìm hiểu thông tin về bảng quy cách và ưu điểm nổi bật của sản phẩm. Bạn đang muốn tìm một đơn vị cung cấp thép uy tín, chuyên nghiệp, giá cả cạnh tranh nhất. Ngay sau đây sẽ là câu trả lời thỏa mãn nhất bạn cần tham khảo ngay nhé!

Tìm hiểu về thép tấm a515

Thép tấm loại thép được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí. Đặc biệt, loại thép tấm này dùng trong các ngành nghề như đóng tàu và đóng sàn xe tải. Thi công các công trình xây dựng lớn ở các khu công nghiệp và sử dụng rất nhiều tới thép tấm.

Trong khi sản xuất thì thép được tinh luyện, đúc thành các phôi, thành những tấm thép. Nếu như phải yêu cầu phải tạo hình thì thép nóng sẽ được sử dụng để đổ vào khuôn để thực hiện theo yêu cầu khách hàng.

thép tấm a515

Thép tấm A515, A516 có những đặc điểm thép tấm và được sở hữu quy trình sản xuất khá nghiêm ngặt. Để sản xuất hai loại thép tấm này thì phải đòi hỏi kỹ thuật sản xuất khá khắt khe và công nghệ tân tiến mới có thể đảm bảo được tiêu chuẩn chất lượng. Trong các loại thép tấm thì A515 và A516 là một dòng sản phẩm chất lượng mà được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

Những đặc điểm nổi bật của thép tấm a515

Về xuất xứ thì Việt Nam vẫn chưa sản xuất các loại thép tấm A515, A516. Và đòi hỏi về công nghệ sản xuất tân tiến và kỹ thuật cao nên loại thép tấm chỉ được sản xuất tại ở các nước phát triển với khoa học và công nghệ hiện đại. Ví dụ như: Nhật Bản, Đức và Hàn Quốc, Trung Quốc và Nga …

So với loại thép tấm khác thì loại thép tấm A515, A516 được sở hữu những ưu điểm vượt trội như sau:

+ Sản phẩm có độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt kể cả là khí hậu khắc nghiệt ở Việt Nam.

+ Sản phẩm cứng chắc và có thể chịu lực tốt và không bị biến dạng. Vậy trong quá trình sử dụng các loại tấm thép khác.

+ Có khả năng chống mài mòn và đạt tiêu chuẩn quốc tế

+ Có thể dễ dàng di chuyển trong quá trình thi công tới công trình xây dựng.

ưu điểm thép a515

Phân loại thép a515

Thép tấm A515 sẽ được chia làm 2 loại chủ yếu như sau:

Thép tấm A515 cán nóng có loại có phôi thép thành phẩm sẽ được đưa vào máy cán nóng. Với tổng nhiệt lên tới 1000 độ C. Trong quá trình sản xuất tấm thép có hình dạng, thành phẩm màu xanh đen đặc trưng. Ngoài ra, các đường góc cạnh tấm thép không quá sắc.

Thép tấm A515 được làm cán nguội là một loại phôi thép khi tạo thành sẽ được đưa thành máy cán nguội. Nhiệt độ để cán nguội là nhiệt độ phòng. Sau quá trình cán nguội thì sẽ đưa ra thành phẩm tấm thép và độ bóng cao. Sản phẩm có màu sắc sáng và không bị bung xù có các mép góc cạnh gọn gàng.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần tiêu chuẩn A515:

Tiêu chuẩn Mác thép Độ dày Thành phần hóa học
C (max) Si Mn (max) P (max) S (max)
ASTM A515 Gr 60 t≤25 0.24 0.15-0.40 0.9 35 35
25<t≤50 0.27 0.15-0.40 0.9 35 35
50<t≤100 0.29 0.15-0.40 0.9 35 35
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.9 35 35
t>200 0.31 0.15-0.40 0.9 35 35
Gr 65 t≤25 0.28 0.15-0.40 0.9 35 35
25<t≤50 0.31 0.15-0.40 0.9 35 35
50<t≤100 0.33 0.15-0.40 0.9 35 35
100<t≤200 0.33 0.15-0.40 0.9 35 35
t>200 0.33 0.15-0.40 0.9 35 35
Gr 70 t≤25 0.31 0.15-0.40 1.2 35 35
25<t≤50 0.33 0.15-0.40 1.2 35 35
50<t≤100 0.35 0.15-0.40 1.2 35 35
100<t≤200 0.35 0.15-0.40 1.2 35 35
t>200 0.35 0.15-0.40 1.2 35 35
ASTM A516 Gr 55 t≤12.5 0.18 0.15-0.40 0.6-0.9 35 35
12.5<t≤50 0.2 0.15-0.40 0.6-1.2 35 35
50<t≤100 0.22 0.15-0.40 0.6-1.2 35 35
100<t≤200 0.24 0.15-0.40 0.6-1.2 35 35
t>200 0.26 0.15-0.40 0.6-1.2 35 35
Gr 60 t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 35 35
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
Gr 60S t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 35 35
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
Gr 65 t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
Gr 65S t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
Gr 70 t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
50<t≤100 0.3 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
Gr 70S t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
50<t≤100 0.3 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 35 35

Bảng tiêu chuẩn cơ lý

Với mỗi một loại thép tấm nó sẽ có độ bền và giới hạn nóng chảy, độ giãn dài khác nhau. Cụ thể đối là với từng loại như sau:

Thép tấm A515
Tiêu chuẩn cơ lý Mác thép Gr60 Mác thép Gr 65 Mác thép Gr 70
Độ bền (Mpa) 415 – 550 450 – 585 480 – 620
Giới hạn nóng chảy (Mpa) 220 240 260
Độ giãn dài (%) 21 19 17

 

Thép tấm A516
Tiêu chuẩn cơ lý Mác thép Gr60 Mác thép Gr 65 Mác thép Gr 70
Độ bền (Mpa) 380 – 515 415 – 550 450 – 585
Giới hạn nóng chảy (Mpa) 205 220 240
Độ giãn dài (%) 23 21 19

Bảng quy cách của thép a515

Sau đây là bảng quy cách tiêu chuẩn thép a515 bạn có thể tham khảo:

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Chiều rộng (mét) Chiều dài (mét)
Thép tấm A515, A516 6 1.5, 2, 3 6 – 12
8 1.5, 2, 3 6 – 12
10 1.5, 2, 3 6 – 12
12 1.5, 2, 3 6 – 12
14 1.5, 2, 3 6 – 12
16 1.5, 2, 3 6 – 12
18 1.5, 2, 3 6 – 12
20 1.5, 2, 3 6 – 12
22 1.5, 2, 3 6 – 12
25 1.5, 2, 3 6 – 12
28 1.5, 2, 3 6 – 12
30 1.5, 2, 3 6 – 12
32 1.5, 2, 3 6 – 12
34 1.5, 2, 3 6 – 12
35 1.5, 2, 3 6 – 12
36 1.5, 2, 3 6 – 12
38 1.5, 2, 3 6 – 12
40 1.5, 2, 3 6 – 12
44 1.5, 2, 3 6 – 12
45 1.5, 2, 3 6 – 12
50 1.5, 2, 3 6 – 12
55 1.5, 2, 3 6 – 12
60 1.5, 2, 3 6 – 12

Đơn vị cung cấp thép tấm a515 uy tín chuyên nghiệp

Tấm A515 và A516 đang ngày càng được người tiêu dùng lựa chọn sử dụng rất nhiều. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng cung cấp sản phẩm thép A515 uy tín, chuyên nghiệp?. Mặc dù trên thị trường hiện nay có rất nhiều công ty và đại lý đã cung cấp các loại thép tấm A515.

Tuy nhiên, đây là địa chỉ được hàng nghìn khách hàng đã tin tưởng, lựa chọn đầu tiên đó chính là Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát. Đơn vị chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối các loại sắt thép. Chính vì thế nên công ty chúng tôi sẽ cam kết mang tới cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất.

thép tấm

Có xuất xứ rõ ràng

Đại Lý sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại thép tấm thép A515 có nguồn gốc ở các nước lớn. Ví dụ như Nhật Bản, Đức, Nga. Công ty chúng tôi nói không đối với sản phẩm kém chất lượng. Uy tín và tạo dựng thương hiệu, chất lượng đã tạo dựng được thành công chính là tôn chỉ trong hoạt động của công ty.

Giá thành phải chăng

Thép tấm A515 là Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát sẽ cung cấp mức giá thành hợp lý. Nếu như so sánh với nhiều đơn vị khác thì giá thành của công ty đưa ra sẽ thấp hơn tới 25%. Đây cũng được xem là mức giá cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường.

các loại thép tấm

Mạnh Tiến Phát sẽ cam kết giá thành rẻ nhất. Nhưng không phải rẻ không có nghĩa là kém chất lượng. Mà tất cả những sản phẩm đều có những tiêu chuẩn và xuất xứ rõ ràng. Chính vì thế nên quý khách hàng hoàn toàn có thể an tâm sử dụng sản phẩm của chúng tôi.

Có bảo hành

Để có thể khẳng định được chất lượng của sản phẩm và xây dựng được niềm tin của khách hàng. Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát sẽ có những chính sách bảo hành, chất lượng sản phẩm rất chuyên nghiệp. Nếu như sản phẩm đã xảy ra bất cứ vấn đề gì thì mặt chất lượng công ty chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn chịu được trách nhiệm liên quan.

Trên đây là những thông tin về tất cả những sản phẩm thép tấm A515, A516. Hy vọng rằng những thông tin mà đơn vị chúng tôi cung cấp có thể giúp bạn có thể đọc hiểu rõ về những sản phẩm này.