Giá thép xây dựng mới nhất được cập nhật 24/24

Công ty TNHH TM DV Thép Mạnh Tiến Phát xin kính chào quý khách!

Trong nền kinh tế đang phát triển rất nhanh của Việt Nam nhiều năm vừa qua. Nhất là với lĩnh vực xây nhà dân dụng, nhà chung cư hay các công trình về đường xá – thủy điện – nhà máy… Sắt, thép hình là một loại vật liệu không thể thiếu trong mỗi công trình.

Vữa, xi măng, sơn là phần máu thịt thì sắt – thép là bộ khung xương trên “cơ thể” của mỗi công trình.

Nhận thấy được nhu cầu lớn từ thị trường. Và không để khách hàng phải mất nhiều công vào việc tìm kiếm địa chỉ cung cấp sắt, thép xây dựng trên toàn quốc nữa. Công ty Mạnh Tiến Phát đã mạnh dạn đầu tư và tìm đối tác từ những tập đoàn lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Pomina, thép miền nam, Việt Mỹ, Việt Nhật…. Đã cung cấp cho hơn 3000 công trình lớn nhỏ.

Các loại sản phẩm sắt – thép xây dựng hiện tại Mạnh Tiến Phát đang kinh doanh gồm:

+ Thép hình:

  • Thép hình chữ I
  • Thép hình chữ H
  • Thép hình chữ V
  • Thép hình chữ U
  • Thép hình chữ T

Mọi loại hình thép đều đến từ rất nhiều hãng uy tín – chất lượng trong và ngoài nước. Giúp quý khách có đa dạng sự lựa chọn cho công trình của mình. Và sau đây là bảng báo giá sắt – thép xây dựng chi tiết cho quý vị tham khảo.

Bảng báo giá thép hình I

STT Quy cách Xuất sứ parem Đơn vị tính
kg/m KG Cây 6m Cây 12m
1 110*55*4 NK 7,5 660.000
2 110*55*4.5 An Khánh 7,5 692.000
3 120*65*4.5 NK 9,0 840.000
4 120*65*4.5 An Khánh 9,0 868.000
5 150*75*5*7 An Khánh 14 16 1.344.000 2.688.000
6 150*75*5*7 Posco 14 17.1 1.436.400 2.872.800
7 198*99*4.5*7 Posco 18,2 17.300 1.889.160 3.778.320
8 200*100*5.5*8 Posco 21.3 16.400 2.095.920 4.191.840
9 248*124*5*8 Posco 25.7 17.100 2.636.820 5.273.760
10 250*125*6*9 Posco 29.6 16.300 2.894.880 5.789.760
11 298*149*5.5*8 Posco 32 17.100 3.283.200 6.566.400
12 300*150*6.5*9 Posco 36.7 16.300 3.589.260 7.178.520
13 346*174*6*9 Posco 41.4 17.100 4.247.640 8.495.280
14 350*17*7*11 Posco 49.6 16.300 4.850.880 9.701.760
15 396*199*7*11 Posco 56.6 17.100 5.807.160 11.614.320
16 400*200*8*13 Posco 66 16.300 6.454.800 12.909.600
17 450*200*9*14 Posco 76 16.600 7.569.600 15.139.200
18 496*199*9*14 Posco 79.5 17.300 8.252.100 16.504.200
19 500*200*10*16 Posco 89.6 16.600 8.924.160 17.848.320
20 600*200*11*17 Posco 106 16.900 10.748.400 21.496.800
21 700*300*13*24 Posco 185 17.100 18.981.000 37.962.000

 

Bảng báo giá thép hình H

STT Quy cách Xuất sứ parem Đơn vị tính
kg/m KG Cây 6m Cây 12m
22 100*100*6*8 POSCO 17.2 17,200 1,775,040 3,550,080
23 125*125*6.5.9 POSCO 23.8 17,200 2,456,160 4,912,320
24 148*100**6*9 POSCO 21.7 17,200 2,239,440 4,478,880
25 150*150*7*10 POSCO 31.5 16,800 3,175,200 6,350,400
26 194*150*6*9 POSCO 30.6 17,000 3,121,200 6,242,400
27 200*200*8*12 POSCO 49.9 16,500 4,940,100 9,880,200
28 244*175*7*11 POSCO 44.1 17,200 4,551,120 9,102,240
29 250*250*9*14 POSCO 72.4 16,700 7,254,480 14,508,960
30 294*200*8*14 POSCO 56.8 17,200 5,861,760 11,723,520
31 300*300*10*15 POSCO 94 16,700 9,418,800 18,837,600
32 350*350*12*19 POSCO 137 16,700 13,727,400 27,454,800
33 340*250*9*14 POSCO 79.7 17,000 8,129,400 16,258,800
34 390*300*10*16 POSCO 107 17,200 11,042,400 22,084,800
35 400*400*13*21 POSCO 172 16,700 17,234,400 34,468,800
36 440*300*11*18 POSCO 124 17,200 12,796,800 25,593,600

Bảng báo giá thép hình U

STT Quy cách Xuất sứ parem Đơn vị tính
kg/6m KG Cây 6m Ghi chú
1 U40*2.5ly VN 9 265,000 Có cây 12m liên hệ kiểm kho.

Các quy cách khác thông số người bán tính sang U chấn để báo giá khách.

2 U50*25*2.6~3ly VN 13 18,900 255,000
3 U50*4.5ly VN 20 24,300 486,000
4 U60-65*35*2.6~3ly VN 17 18,200 310,000
5 U60-65*35*4.5ly VN 30 23,800 714,000
6 U80*40*3ly (22.5*~23.kg) VN 23.5 15,723 369,500
7 U80*40*4-4.5ly (29.5~30.5kg) VN 30.5 15,803 482,000
8 U100*45*3.1ly~3.5ly (31.5~32.5ly) VN 32.5 16,095 507,000
9 U100*45*4ly VN 35 16,000 560,000
10 U100*45*5ly (44~45kg) N 45 15,889 715,000
11 U100*50*5.5ly (51~52kg) VN 52 15,900 827,000
12 U120*50*4ly (41~42kg) VN 42 16,049 658,000
13 U120*52*5-.5ly (54~55kg) VN 55 16,204 875,000
14 U140*60*3.5-4ly (51~52kg) VN 52 15,692 816,000
15 U140*60*5ly (63.5~64.5kg) VN 64.5 15,938 1,028,000
16 U150*75*6.5 VN 111.6 15,815 1,765,000
17 U160*60*5~5.2ly (71~72.5kg) VN 72.5 15,945 1,156,000
18 U160*60*5.5ly (81~82kg) VN 82 15,805 1,296,000
19 U180*65*5.5y NK 90 16,000 1,440,000
20 U180*70*7ly NK 112 16,000 1,792,000
21 U200*65*5.5y NK 102 16,000 1,632,000
22 U200*75*9ly NK 155 16,000 2,480,000
23 U250*76*6.5ly NK 144 16,000 2,304,000
24 U250*80*9ly NK 188.5 16,000 3,016,000
25 U300*85*ly NK 186 16,000 2,976,000
26 U300*87*9.5ly NK 235.2 16,000 3,763,200
27 U400 liên hệ NK
28 U500 liên hệ NK

Bảng báo giá thép hình V

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ĐEN MẠ KẼM  NHÚNG KẼM
1 V25*25 1.5 4.5 Cây 6m
2 2.0 5.0 Cây 6m 77,500 97,500 117,500
3 2.5 5.4 Cây 6m 83,700 105,300 126,900
4 3.5 7.2 Cây 6m 111,600 140,400 169,200
5 V30*30 2.0 5.5 Cây 6m 82,500 105,600 126,500
6 2.5 6.3 Cây 6m 94,500 120,960 144,900
7 2.8 7.3 Cây 6m 109,500 140,160 167,900
3.0 8.1 Cây 6m 121,500 155,520 186,300
8 3.5 8.4 Cây 6m 126,000 161,280 193,200
9 V40*40 2.0 7.5 Cây 6m 108,750 142,500 157,500
10 2.5 8.5 Cây 6m 123,250 161,500 178,500
11 2.8 9.5 Cây 6m 137,750 180,500 199,500
12 3.0 11.0 Cây 6m 159,500 209,000 231,000
13 3.3 11.5 Cây 6m 166,750 218,500 241,500
14 3.5 12.5 Cây 6m 181,250 243,750 262,500
15 4.0 14.0 Cây 6m 203,000 273,000 294,000
16 V50*50 2.0 12.0 Cây 6m 174,000 228,000 252,000
17 2.5 12.5 Cây 6m 181,250 237,500 262,500
18 3.0 13.0 Cây 6m 188,500 247,000 273,000
19 3.5 15.0 Cây 6m 217,500 285,000 315,000
20 3.8 16.0 Cây 6m 232,000 304,000 336,000
21 4.0 17.0 Cây 6m 246,500 331,500 357,500
22 4.3 17.5 Cây 6m 253,750 341,250 367,500
23 4.5 20.0 Cây 6m 290,000 390,000 420,000
24 5.0 22.0 Cây 6m 319,000 429,000 462,000
25 V63*63 4.0 22.0 Cây 6m 330,000 429,000 462,000
26 4.5 25.0 Cây 6m 375,000 487,500 525,000
27 5.0 27.5 Cây 6m 412,500 536,250 577,500
28 6.0 32.5 Cây 6m 487,500 633,750 682,500
29 V70*70 5.0 31.0 Cây 6m 465,000 604,500 651,000
30 6.0 36.0 Cây 6m 540,000 702,000 756,000
31 7.0 42.0 Cây 6m 630,000 819,000 882,000
32 7.5 44.0 Cây 6m 660,000 858,000 924,000
33 8.0 46.0 Cây 6m 690,000 897,000 966,000
34 V75*75 5.0 33.0 Cây 6m 495,000 643,500 693,000
35 6.0 39.0 Cây 6m 585,000 760,500 819,000
36 7.0 45.5 Cây 6m 682,500 887,250 955,500
37 8.0 52.0 Cây 6m 780,000 1,014,000 1,092,000
38 V80*80 6.0 42.0 Cây 6m 663,600 852,600 924,000
39 7.0 48.0 Cây 6m 758,400 974,400 1,056,000
40 8.0 55.0 Cây 6m 869,000 1,116,500 1,210,000
41 9.0 62.0 Cây 6m 979,600 1,258,600 1,364,000
42 V90*90 6.0 48.0 Cây 6m 758,400 974,400 1,056,000
43 7.0 55.5 Cây 6m 876,900 1,126,650 1,221,000
44 8.0 61.0 Cây 6m 963,800 1,238,300 1,342,000
45 9.0 67.0 Cây 6m 1,058,600 1,360,100 1,474,000
46 V100*100 7.0 62.0 Cây 6m 979,600 1,258,600 1,364,000
47 8.0 66.0 Cây 6m 1,042,800 1,339,800 1,452,000
48 10.0 86.0 Cây 6m 1,358,800 1,745,800 1,892,000
49 V120*120 10.0 105.0 Cây 6m 1,680,000 2,152,500 2,362,000
50 12.0 126.0 Cây 6m 2,016,000 2,583,000 2,835,000
51 V130*130 10 108.8 Cây 6m 1,740,800 2,230,400 2,448,000
52 12 140.4 Cây 6m 2,246,400 2,878,200 3,159,000
53 13 156 Cây 6m 2,496,000 3,198,000 3,510,000
54 V150*150 10 138 Cây 6m 2,208,000 2,829,000 3,105,000
55 12 163.8 Cây 6m 2,620,800 3,357,900 3,685,500
56 14 177 Cây 6m 2,832,000 3,628,500 3,982,500
57 15 202 Cây 6m 3,232,000 4,141,000 4,545,000

Bảng báo giá thép hình V nhà bè

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ĐEN MẠ KẼM  NHÚNG KẼM
1 V25*25 1.5 4.5 Cây 6m
2 2.0 5.0 Cây 6m 84,000 109,000 116,500
3 2.5 5.4 Cây 6m 90,720 117,720 125,820
4 3.5 7.2 Cây 6m 120,960 156,960 167,760
5 V30*30 2.0 5.5 Cây 6m 89,650 116,660 126,500
6 2.5 6.3 Cây 6m 102,690 133,560 144,900
7 2.8 7.3 Cây 6m 118,990 154,760 167,900
8 3.5 8.4 Cây 6m 136,920 178,080 193,200
9 V40*40 2.0 7.5 Cây 6m 122,250 159,000 172,500
10 2.5 8.5 Cây 6m 138,550 180,200 195,500
11 2.8 9.5 Cây 6m 154,850 201,400 218,500
12 3.0 11.0 Cây 6m 179,300 233,200 253,000
13 3.3 11.5 Cây 6m 187,450 243,800 264,500
14 3.5 12.5 Cây 6m 203,750 265,000 287,500
15 4.0 14.0 Cây 6m 228,200 296,000 322,000
16 V50*50 2.0 12.0 Cây 6m 195,600 254,400 276,000
17 2.5 12.5 Cây 6m 203,750 265,000 287,500
18 3.0 13.0 Cây 6m 211,900 275,600 299,000
19 3.5 15.0 Cây 6m 244,500 318,000 345,000
20 3.8 16.0 Cây 6m 260,800 339,200 368,000
21 4.0 17.0 Cây 6m 277,100 360,400 391,000
22 4.3 17.5 Cây 6m 285,250 371,000 402,500
23 4.5 20.0 Cây 6m 326,000 424,000 460,000
24 5.0 22.0 Cây 6m 358,600 466,400 506,000
25 V63*63 4.0 22.0 Cây 6m 358,600 466,400 506,000
26 4.5 25.0 Cây 6m 407,500 530,000 575,000
27 5.0 27.5 Cây 6m 448,250 583,000 632,500
28 6.0 32.5 Cây 6m 529,750 689,000 747,500
29 V70*70 5.0 31.0 Cây 6m 505,300 657,200 713,000
30 6.0 36.0 Cây 6m 586,800 763,200 828,000
31 7.0 42.0 Cây 6m 684,600 890,400 966,000
32 7.5 44.0 Cây 6m 717,200 932,800 1012000
33 8.0 46.0 Cây 6m 749,800 975,200 1,058,000
34 V75*75 5.0 33.0 Cây 6m 537,900 699,600 759,000
35 6.0 39.0 Cây 6m 635,700 826,800 897,000
36 7.0 45.5 Cây 6m 741,650 964,600 1,046,500
37 8.0 52.0 Cây 6m 847,600 1,102,400 1,196,000

Trong đó :

  • Đơn giá trên bao gồm thép cuộn và thép thanh vằn. Thép cuộn được giao qua cân thực tế và thép thanh được giao qua các đếm cây thực tế tại công trình.
  • Toàn bộ hàng hóa trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và hạ hàng tại công trình.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.
  • Cam kết hàng mới 100%, bán hàng chính hãng do nhà máy sản xuất.

 

 

 

0944.939.990