Quy cách tiêu chuẩn và địa chỉ bán thép hộp vuông, chữ nhật các loại

2114 lượt xem

Hiện nay, hầu như công trình xây dựng nào cũng đều sử dụng thép hộp. Với ứng dụng thực tế, thép hộp vuông, chữ nhật phù hợp với nhiều vị trí cho công trình mà nó tham gia. Để các bạn có thể hiểu rõ hơn về các quy cách tiêu chuẩn. Cũng như tất cả các thông tin địa chỉ bán thép hộp uy tín hiện nay. Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu qua thông tin bài viết này.

Tìm hiểu tiêu chuẩn chung về thép hộp

1/ Thép hộp là gì? 

Thép hộp hiểu đơn giản là thép có hình hộp. Thép hộp là sản phẩm được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất và được sản xuất theo dây tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Nhật Bản, Anh, Pháp, và tiêu chuẩn để áp dụng là ASTM, JISG…Vì vậy thép hộp luôn có độ bền rất cao và được ứng dụng tại nhiều những công trình khác nhau.

thép hộp
Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn

2/ Thép hộp được ứng dụng như thế nào?

Thép hộp được ứng dụng khá phổ biến và rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như:

  • Trong ngành xây dựng: Sử dụng để làm kết cấu dầm thép, nhà thép tiền chế, khung sườn mái nhà. Làm giàn giáo, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng. Làm hệ thống cáp điện cho thang máy, sử dụng để làm lan can…
  • Ứng dụng để làm nội ngoại thất: bàn ghế, kệ giá đỡ, và các loại mặt hàng gia dụng khác.
  • Chế tạo cơ khí như: thùng xe, khung sườn xe, khung cửa, ống nước, ống hơi công nghiệp…
làm mái nhà
Ứng dụng của thép hộp làm khung sườn mái nhà

3/ Thép hộp được phân thành những loại nào?

Thép hộp trên thị trường hiện nay được chia thành những ba loại chính. Như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống tròn. Trong mỗi loại lại được chia thành thép đen và thép ống hộp mạ kẽm.

a/ Thép hộp đen

Thép hộp đen được sản xuất từ phôi tôn đen, bề mặt thép có màu đen nguyên bản, có thể được bôi dầu hoặc không bôi dầu nhằm bảo quản sản phẩm. Thường thì khách hàng của thép đen về để sơn lên và sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau. Sản phẩm có ưu điểm là giá thành rẻ, tuy nhiên khả năng chống bào mòn lại không cao.

thép hộp đen
Hình ảnh thép hộp đen, có màu đen nguyên bản

b/ Thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội theo tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản.

Đặc tính của bề mặt kẽm sẽ làm chậm quá trình oxy hóa của thép, bảo vệ chúng trong một thời gian dài. Trong điều kiện lắp đặt, vận hành bình thường tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm lên tới hơn 60 năm. Vì vậy sản phẩm thép hộp mạ kẽm đang rất được ưu chuộng.

thép hộp mạ kẽm

 

Để biết thêm về quy cách, tiêu chuẩn, về các sản phẩm thép hộp, chúng ta cùng đi tìm hiểu thêm nhé!

Quy cách thép hộp vuông

Thép ống hộp vuông được sản xuất với kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau. Thép đóng vai trò rất quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay bởi khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, giúp công trình kéo dài thời gian sử dụng và tuổi thọ công trình. Tuổi thọ trung bình của thép có thể lên đến 60 năm.

Thép hộp vuông được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, điện công nghiệp. Khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải…

Quy cách đóng bó:

  • Số lượng cây trên 1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12 đến 30mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38 đến 90mm

1/  Kích thước thép hộp vuông

thép hộp vuông
Kích thước thép vuông: Với a: kích thước cạnh; s: độ dày cạnh
  • Kích thước của sản phẩm thép hộp vuông là 10x10mm đến 90x90mm. Quy cách chính: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90;
  • Độ dày: từ 0.7mm đến 4.0mm.
  • Chiều dài: 6m/cây

Ngoài ra còn có một số kích thước lớn, thường được đặt hàng sản xuất.  Như thép hộp vuông 100×100, 120×120, 150×150, 200×200;

Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

2/ Trọng lượng thép vuông

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

Quy cách Độ dày (mm)
(mm) 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5
12×12 0.25 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.48
14×14 0.3 0.34 0.38 0.42 0.45 0.49 0.57 0.6
16×16 0.34 0.39 0.43 0.48 0.52 0.57 0.66 0.7
18×18 0.38 0.44 0.49 0.54 0.59 0.64 0.74 0.79
20×20 0.43 0.49 0.55 0.6 0.66 0.72 0.83 0.89
25×25 0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12
30×30 0.83 0.92 1 1.1 1.27 1.36 1.44 1.62 1.79 2.2
38×38 1.17 1.29 1.4 1.62 1.73 1.85 2.07 2.29
40×40 1.23 1.35 1.47 1.71 1.83 1.95 2.18 2.41 2.99
50×50 1.85 2.15 2.23 2.45 2.75 3.04 3.77 4.2 4.49
60×60 2.23 2.59 2.77 2.95 3.31 3.67 4.56 5.08 5.43
75×75 3.25 3.48 370 4.16 4.61 5.73 6.4 6.84 7.28 7.94
90×90 3.91 4.18 4.46 5.01 5.55 6.91 7.72 8.26 8.79 9.59

 

Các loại thép hộp vuông và kích thước sử dụng phổ biến

1/ Thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp vuông mạ kẽm còn được bảo vệ bởi công nghệ mạ kẽm hiện đại. Nên bề mặt của thép hộp vuông mạ kẽm ngoài cho độ bền gấp nhiều lần ống thép thông thường. Sản phẩm còn có được bề mặt trắng, sáng bóng, đẹp, cho tính thẩm mỹ cao đối với mọi công trình mà nó hiện hữu.

Ngoài ra, sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm còn có khả năng chống chịu được sự bào mòn vô cùng tốt, ngăn chặn được sự hình thành của lớp gỉ rét trên bề mặt nguyên liệu. Tuổi thọ cao lên đến hơn 60 năm.

2/ Thép hộp vuông đen

Thép hộp vuông đen với ưu điểm là giá thành rẻ. Thường hay được sử dụng cho các phần không hoặc ít chịu được tác động của bên ngoài. Sử dụng thép hộp vuông đen giúp tiết kiệm được kinh phí xây dựng.

Thép hộp vuông đen thường áp dụng vào các công trình dân dụng. Nhà thép tiền chế, đóng thùng xe, làm bàn ghế và các loại gia dụng thiết yếu trong cuộc sống.

3/  Những kích thước thép hộp vuông thông dụng nhất

a / Thép hộp vuông 12×12

Thép hộp 12×12 có kích thước nhỏ trong các loại thép hộp vuông thông dụng. Thép được sản xuất tại Việt Nam bởi các tập đoàn lớn như Hòa Phát, Việt Đức, Việt ý,… theo tiêu chuẩn IS G3101, STK 400, ASTM A500.

Với kích thước nhỏ, thép hộp vuông 10×10 thường được dùng để chế tạo, sản xuất đồ dùng gia dụng trong gia đình, làm đồ trang trí,…

Quy cách sản phẩm

Chiều dài : 6, 12 mét/cây

Độ dày : từ 0.7 đến 1.4 mm

b / Thép hộp vuông 20×20

Thép hộp 20×20 là một trong những sản phẩm với kích thước vừa phải. Thép vuông 20×20 được bán chạy nhất trong các dòng thông dụng ở tất cả các năm. Thép được chia làm 2 loại chính là thép hộp vuông 20×20 mạ kẽm và thép hộp vuông 20×20 đen.

Thép hộp vuông 20×20 có các mác thép như : ASTM A36, S235, S275, S355, CT3, JISG3466 – STKR400.

Thép hộp 20×20 thường được sử dụng trong gia công chế tạo máy, chế tạo cơ khí, trong các ngành công nghiệp xây dựng & dân dụng.

thép vuông 20x20
Thép hộp vuông mạ kẽm 20×20 được sử dụng nhiều nhất

Ngoài ra ta cũng cần kể đến những loại thép hộp vuông khác. Như thép hộp 30×30; 40×40; 50×50; 60×60 có kích cơ trung bình cũng được sử dụng nhiều trong các lãnh vực. Như xây dựng, cơ khí, và nhiều ngành công nghiệp khác

c / Thép hộp vuông 200×200

Thép hộp 200×200, Sắt hộp 200×200 là thép hộp vuông cỡ lớn phổ biến trên thị trường hiện nay.  Thép 200×200 được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, dùng để làm kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, giao công cơ khí, làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí… Thiết kế bệ chân máy cắt công nghiệp, máy cắt CNC , cần cẩu…

Quy cách sản phẩm 

Thép hộp vuông 200x200x5

Thép hộp 200x200x6

Thép hộp vuông 200x200x8

Thép hộp 200x200x10

 

thép hộp vuông
Thép hộp 200x200x8 dùng trong công nghiệp

Dòng sản phẩm thép vuông cỡ lớn còn có những kích thước khác như: 100×100 120×120, 150×150. Cũng được ứng dụng nhiều trong những hạng mục khác nhau, phù hơp với mục đích sử dụng.

Quy cách thép hộp chữ nhật

Thép ống hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài dài hơn so với chiều rộng. Thép đóng vai trò rất quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay bởi khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, giúp công trình kéo dài thời gian sử dụng và tuổi thọ công trình. Tuổi thọ trung bình của thép có thể lên đến 60 năm.
mm.

Thép hộp hình chữ nhật thường được sử dụng để làm kết cấu dầm, dàn thép, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang.

Quy cách đóng bó:

  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 10×20 đến 30x60mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 40×80 đến 45x90mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 18 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 50×100 đến 60x120mm

1/  Kích thước thép hộp chữ nhật

thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật: a,b: chiều dài cạnh, s độ dày cạnh

Kích thước thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10×30 và lơn nhất là 60×120. Quy cách chính : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200.

Chiều dài : 6m/cây.

 Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

Ngoài ra còn có các kích thước cỡ lớn, thường đặt hàng nhà sản xuất. Như thép hộp chữ nhật 100×150, 100×200, 200×150, 200×300, 150×350;

Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

2/  Bảng tra thép hộp chữ nhật

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật:

P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

Chúng ta có thể tra trọng lượng thép hộp chữ nhật trong bảng dưới đây

Quy cách Độ dày (mm)
(mm) 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,7 1,8 2 2,3 2,5 2,8 3
10×20 0,28 0,33 0,37 0,42 0,46 0,51 0,55
13×26 0,37 0,43 0,49 0,55 0,60 0,66 0,72 0,84 0,90
20×40 0,56 0,66 0,75 0,84 0,93 1.03 1.12 1.3 1.4 1.6 1.67 1.85
25×50 0,70 0,82 0,94 1.05 1.17 1.29 1.4 1.63 1.75 1.98 2.09 2.32 2.67 2.9
30×60 0,99 1.13 1.27 1.41 1.55 1.68 1.96 2.1 2.38 2.52 2.8 3.21 3.48 3.9 4.17
30×90 1.5 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
35×70 1.48 1.64 1.8 1.97 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
40×80 1.5 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
45×90 1.9 2.11 2.32 2.53 2.95 3.16 3.58 3.79 4.21 4.83 5.25 5.87 6.29
50×100 2.11 2.35 2.58 2.82 3.28 3.52 3.98 4.21 4.68 5.38 5.84 6.53 6.99
60×120 3.1 3.38 3.94 4.22 4.78 5.06 5.62 6.46 7.02 7.85 8.41
70×140 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88

Phân loại thép hộp chữ nhật và kích thước sử dụng

1/ Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là loại thép hộp được sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản.

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao. Chống được sự ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với các công trình tại khu vực vùng biển nước mặn, dễ bị ăn mòn.

Ngoài ra với ưu điểm là bề mặt bóng, sáng. Nên thép hộp mạ kẽm rất phù hợp với mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất. Đặc biệt là những công trình ngoài trời, có chịu tác động của yếu tố tự nhiên.

2/ Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật đen có bề mặt đen bóng. Thép hộp đen phù hợp với tất cả các mục đích xây dựng như các công trình xây dựng dân dụng nhà xưởng nội ngoại thất.

Thép hộp chữ nhật đen với ưu điểm là giá thành rẻ. Thường hay được sử dụng cho các phần không hoặc ít chịu được tác động của bên ngoài. Sử dụng thép hộp vuông đen giúp tiết kiệm được kinh phí xây dựng.

3/ Những kích thước thép hộp chữ nhật thông dụng nhất

a / Thép hộp chữ nhật 25×50

Thép hộp 25×50, Sắt hộp 25×50 là loại sắt phổ biến trên thị trường hiện nay. Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83.

Thép được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, dùng để làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí, sản xuất đồ dùng nội thất, trang trí,…

Quy cách sản phẩm

Chiều dài : 6, 9, 12 mét/cây

Độ dày : từ 1.0 đến 3.5 mm

 

thép hộp chữ nhật
Kho thép hộp số lượng lớn kích thước 25×50

b/ Thép hộp 50×100

Thép hộp 50×100, Sắt hộp 50×100 là sản phẩm thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đa số được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, hóa chất hoặc dùng làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,… và các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Quy cách thép hộp 50×100:

Thép hộp 50 x 100 x 1.4ly (1.5ly, 1.8ly, 2.0ly, 2.3ly, 2.5ly, 2.8ly, 3.0ly, 3.2ly, 3.5ly, 3.8ly, 4.0ly, 5.0ly, 6.0ly)

 

thép hộp vuông
Sản phẩm thép hộp chữ nhật 50×100 của Hòa Phát

 

c/ Thép hộp 100×200

Thép hộp 100×200, Sắt hộp 100×200 là một trong những sản phẩm có  kích thước lớn. Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, nhà chờ sân bay, khung máy CNC, khung thùng xe và nhiều ứng dụng khác…

Quy cách thép hộp 100×200

Thép hộp 100x200x3ly ; Thép hộp 100x200x4ly

Thép hộp 100x200x5ly ; Thép hộp 100x200x6ly

Thép hộp 100x200x8ly ; Thép hộp 100x200x10ly

Thép hộp 100x200x12ly

thép hộp chữ nhật
Sản phẩm thép hộp chữ nhật 100x200x3

Nên sử dụng thép hộp của hãng nào tốt nhất 

Nhìn chung, trên thị trường hiện nay về thị trường dòng thép hôp. Nổi bật nhất phải kể tới các sản phẩm của Hòa Phát. Ở mặt bằng chung, chất lượng và giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát ở mức có thể chấp nhận.

Sản phẩm thép hộp Hòa Phát có bề mặt sáng bóng, chống han gỉ tốt, dẻo dai. Vì thế khá nhiều công trình đang lựa chọn dòng sản phẩm này.

Tuy nhiên, để có giá sắt thép xây dựng phải chăng hơn. Bạn có thể lựa chọn một số dòng sau đây, cũng được nhiều chủ thầu đánh giá cao như:

  • Thép Việt Đức: sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và không gỉ. Đây cũng là dòng vật liệu được dùng nhiều ở các tòa nhà, công trình lớn cũng như phân xưởng sản xuất.

  • Thép Việt Ý: dòng vật liệu này mới ra mắt thị trường vào năm 2002. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại, thương hiệu liên doanh này được đánh giá cao về độ bền, tính chịu lực. Đây là lựa chọn mà nhiều công trình cầu dường lựa chọn.

thép ống hòa phát
Sản phẩm thép ống của tập đoàn Hòa Phát

Địa chỉ bán thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông tốt nhất hiện nay

Đối với các sản phẩm xây dựng bạn nên chọn những địa chỉ có sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. Công ty TNHH sản xuất tôn thép Mạnh Tiến Phát có trụ sở chính tại: Toà nhà Mạnh Tiến Phát số 550 đường cộng hoà – phường 13 – quận tân bình – TP.HCM

Công ty TNHH Mạnh Tiến Phát – là đơn vị được ủy quyền phân phối cấp 1 của các thương hiệu thép uy tín. Như  Hòa Phát, Việt Đức, Việt Ý….

Các sản phẩn tôn của Mạnh Tiến Phát đều được nhập trực tiếp từ các đối tác lớn trên. Vì vậy bạn hoàn toàn yên tâm là “không” hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng được trà trộn vào.

“Chất lượng đảm bảo theo hãng” đó là cam kết của chúng tôi. Nếu bạn phát hiện ra hàng không chính hãng, bạn có thể mang trả lại. Chúng tôi sẽ đền gấp 100 lần giá tiền đơn hàng theo đúng cam kết.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng giá thép hộp cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất để các bạn tham khảo.

Nếu như bạn không đủ thời gian để tìm hiểu hết các thông tin về thép hộp. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn một cách nhanh nhất: 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0902.505.234

Đến với chúng tôi bạn sẽ nhận được những gì?

  • Sản phẩm thép chất lượng cao
  • Giá rẻ nhất thị trường
  • Miễn phí vận chuyển
  • Thanh toán nhanh chóng
  • Đội ngũ nhân viên nhiệt tình tư vấn 24/7
  • Giảm giá triết khấu cao khi mua số lượng lớn
  • Ưu đãi khách hàng vào dịp lễ tết
  • Quy trình làm việc khoa học

Không chỉ là địa chỉ bán thép hộp chữ nhật chúng tôi còn chuyên cung cấp các vật liệu xây dựng khác. Như tôn lạnh, thép tròn, thép cây, thép hình I, U, V, H… xà gồ các loại. Uy tín và chất lượng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Hãy đặt niềm tin chúng tôi trao chất lượng.

 

4 bình luận

Bình luận của bạn
Chat Zalo
Gọi điện ngay Chat Zalo

0944.939.990