Tìm hiểu về mác thép ct3 đang được nhiều người ưu chuộng nhất hiện nay

10076 lượt xem

Hiện nay trong xây dựng công trình thép tấm được sử dụng khá phổ biến. Trong đó mác thép ct3 là một trong những loại thép được ưu chuộng nhất hiện nay. Không những có nhiều ưu điểm nổi trội mà loại thép này đáp ứng được rất nhiều tiêu chí của từng công trình khác nhau.

Thép ct3 là gì

Khi tăng hàm lượng cacbon, thép có đặc tính là ít dẻo, cường độ chịu lực và độ giòn tăng. Các nguyên tố kim loại như: Mangan, Crom, niken, nhôm, đồng,.. được cho vào thép nhằm tăng cường các đặc tính kỹ thuật của thép.

Thành phần thép ct3

Thép là hợp kim của sắt và cacbon với hàm lượng cacbon < 2%. Theo hàm lượng cacbon trong thép mà có các loại thép:

  • Thép hàm lượng cacbon thấp  ≤ 0,25%
  • Thép hàm lượng cacbon trung bình 0.25 – 0.6%
  • Thép hàm lượng cacbon cao là 0.6 – 2%

Để tạo nên nhiều loại thép cơ sở sản xuất sẽ tạo trộn lượng nguyên liệu với tỷ lệ khác nhau. Từ đó cũng tạo nên nhiều loại thép có đặc tính riêng phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Để tạo ra loại thép ct3 thì thành phần sẽ được đong với tỷ lệ và tiêu chuẩn xây dựng nhất định theo đúng kỹ thuật với thành phần các nguyên tố hóa học trong thép ct3 này là:

  • Carbon: 0.14% – 0.22%
  • Mangan: 0.4% – 0.6%
  • Silic: 0.12% – 0.3%
  • Lưu huỳnh: ≤ 0.05%
  • Phốt pho: ≤ 0.04%

Các thành phần, phần trăm của nguyên tố hóa học ảnh hưởng rất lớn tới chất lượng và tính chất của thép. Với hàm lượng cacbon thấp  (%C ≤ 0,25%) tạo nên thép có tính chất dẻo dai. Nhưng bên cạnh đó có độ bền và độ cứng thấp.

Thép ct3
Thép ct3

Đặc điểm về tính chất thép ct3

Thép CT3 có tính hàn được không giới hạn. Hơn thế là không nhạy cảm đối với độ nhạy điểm trắng. Cũng như không có khuynh hướng giòn theo thời gian sử dụng. Tính hàn được của thép CT3 là không giới hạn. Vì thế tiến hành hàn với sự vắng mặt của việc đun nóng sơ bộ và không nhiệt luyện ở bước tiếp theo. Độ bền kéo MPa: 373 – 481

Độ bền chảy (MPa) phụ thuộc vào độ dày của thép:

  • Độ dày < 20mm: 245
  • Độ dày từ 20mm – 40mm: 235
  • Độ dày từ 40mm – 100mm: 226
  • Độ dày > 100mm: 216

Độ dãn dài tương đối (denta5) % theo độ dày của thép:

  • Độ dày thép < 20mm: 26
  • Độ dày 20 – 40mm: 25
  • Độ dày > 40mm: 23

Thử uốn nguội 180 độ cũng được chia theo độ dày thép (d là đường kính gối uốn, a là độ dầy)

  • ≤ 20 d = 0,5a
  • > 20 d = a
Đặc điểm về tính chất thép ct3
Đặc điểm về tính chất thép ct3

Thông số thép ct3

Như vậy, thép CT3 là loại thép cacbon thông thường. Và có hàm lượng cacbon vào khoảng 0.14 – 0.22%. Bên cạnh đó trong thành phần của thép CT3 còn có một số thành phần khác. Điển hình có thể nói đến là Si, Mn, Ni, S, P, Cr, Cu, As, Ac1, Ac3, Ar3, Ar1. Được dùng trong chế tạo chi tiết máy, khuôn mẫu.

Các hàm lượng nguyên tố không khác biệt nhiều nên tất các các loại thép các bon như CT3, SS400, C45, C20… đều có khối lượng riêng là: 7.85 g/cm3

Với các loại thép không gỉ khác có khối lượng riêng tương ứng như:

  • Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321      7.93 g/cm3
  • Inox 309S/310S/316(L)/347                             7.98 g/cm3

Trong ngành cơ khí chế tạo và nhiều ngành công nghiệp khác, loại thép này được dùng để làm thùng hàng, bồn bể chứa, vách ngăn, hộp kim loại, các chi tiết máy móc, chi tiết kết cấu xây dựng,..

Thông số thép ct3
Thông số thép ct3

So sánh thép ct3 và ss400

Loại mác thép này và mác thép SS400 là những loại thép sử dụng phổ biến trong các xưởng gia công thép. Với kết cấu thép, các hệ thống xây dựng hiện nay. Mác thép SS400 là mác thép được sản xuất theo công nghệ của Nhật. Còn bên cạnh đó mác thép CT3 được sản xuất theo công nghệ của Nga.

Mác thép SS400 và mác thép CT3 đều là những vật liệu quan trong không thể thiếu trong sản xuất và xây dựng. Hai mác thép này là tương đương nhau về các đặc điểm kỹ thuật và thành phần lý hóa, có thể thay thế cho nhau. Cũng như là có sự tương đương với nhau.

Thép SS400 là loại thép được dùng nhiều trong lĩnh vực chế tạo máy, chế tạo tàu thuyền,…thép tấm tại Thanh Bình HTC đạt chuẩn JJSG 3101 ( 1987) của Nhật Bản.

So sánh những thông số kỹ thuật và thành phần lý hóa cũng như thông qua thép SS400 và CT3 thì hai loại thép tương đương nhau. Có thể thay thế cho nhau nếu trong điều kiện không tìm được mác thép CT3 hay ngược lại.

Thép ct3
Thép tấm ct3

Mác thép ct3

Thép CT3 là một loại thép carbon. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp. Bởi tính chất thép có độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu nhiệt phù hợp cho gia công thiết bị. Gia công mặt bích, gia công bản mã…Mác thép CT3 là loại mác thép của Nga được sản xuất theo tiêu chuẩn:  ГOCT 380 – 89.

Mác thép ct3 là gì

Mác thép CT3 là loại mác thép của Nga được sản xuất theo tiêu chuẩn:  ГOCT 380 – 89.

Chữ “CT” có nghĩa là thép cacbon thấp (Hàm lượng C ≤ 0,25%). Trường hợp chữ C được thêm vào phía trước thép CT3 là do thép làm kết cấu thuộc nhóm C. Thép bảo đảm tính chất cơ học và thành phần hóa học.

Thép CT3 là một loại thép carbon, chúng được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp bởi tính chất thép có độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu nhiệt phù hợp cho gia công thiết bị, gia công mặt bích, gia công bản mã…

Mác thép ct3
Mác thép ct3

Mác thép ct3 tương đương

Trong điều kiện không tìm được các loại thép CT3 theo yêu cầu, chúng ta có thể lựa chọn các loại thép Trung Quốc có tính chất tương đương nhằm thay thế. Nhưng hãy chú ý đến chất lượng cũng như thành phần của thép trước khi sử dụng.

Có thể sử dụng mác thép Q235 hoặc Q345 của Trung Quốc coi như đặc tính. Cũng như Tính chất thép là tương đương với mác thép CCT34 và CCT38. Chúng ta hoàn toàn có thể tra cứu các thông số kỹ thuật của các loại mác thép này trong các tài liệu kỹ thuật. Hoặc lấy mẫu đi thí nghiệm để đảm bảo các thông số đặc tính cần thiết.

Mác thép ct3 tương đương
Mác thép ct3 tương đương

Giá mác thép ct3

 

Tên sản phẩm Quy cách  Chiều dài Đơn giá (đã VAT)
Thép tấm CT3 3.0ly x 1500mm 6/12m 10,400đ
Thép tấm CT3 4.0ly x 1500mm 6/12m 10,900đ
Thép tấm CT3 5.0ly x 1500mm 6/12m 11,200đ
Thép tấm CT3 5.0ly x 2000mm 6/12m 11,600đ
Thép tấm CT3 6.0ly x 1500mm 6/12m 12,800đ
Thép tấm CT3 6.0ly x 2000mm 6/12m 12,300đ
Thép tấm CT3 8.0ly x 1500mm 6/12m 10,400đ
Thép tấm CT3 8.0ly x 2000mm 6/12m 12,500đ
Thép tấm CT3 10ly x 1500mm 6/12m 11,700đ
Thép tấm CT3 10ly x 2000mm 6/12m 12,300đ
Thép tấm CT3 12ly x 1500mm 6/12m 10,400đ
Thép tấm CT3 12ly x 2000mm 6/12m 11,000đ

Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi theo biến động của thị trường. Nên mức giá sẽ không thật sự chính xác đúng vào thời điểm bạn mua hàng.

Do đó nếu như khi có nhu cầu thì các bạn nên tìm hiểu và cập nhật bảng báo giá thép tấm mới nhất thời điểm đó. Đều có thể dự tính được chi phí và số lượng vật liệu cần thiết. Hoặc có thể liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ tư vấn miễn phí thông qua:

Hotline: 0944.939.990