Thép ống mạ kẽm – Những thông số cần biết và bảng báo giá

50 lượt xem

Thép ống mạ kẽm là loại nguyên vật liệu được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay. Sản phẩm thép ống mạ kẽm với nhiều những ưu điểm nổi bật như: Khả năng chịu lực tốt, chịu được sự bào mòn cao, không bị gỉ sét khi gặp môi trường ẩm ướt. Là sản phẩm ưa chuộng của nhiều người tiêu dùng và các công trình.

Quy cách thép ống mạ kẽm

Trước khi quyết định sử dụng sản phẩm thép ống mạ kẽm, khách hàng nên tìm hiểu các quy cách thông thường của dòng sản phẩm này. Để có thể lựa chọn được kích thước phù hợp với múc đích sử dụng của mình

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

1/ Trọng lượng riêng thép ống mạ kẽm

Bảng trọng lượng và khối lượng riêng chuẩn nhất của thép ống mạ kẽm. Từ ống mạ kẽm Φ 21.2, Φ 26.65, Φ 33.5, Φ 42.2, Φ 48.1, Φ 59.9,…

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/cây
Φ 21.2 1.6 4.642
2.1 5.938
2.6 7.260
Φ 26.65 1.6 5.933
2.1 7.704
2.6 9.36
Φ 33.5 1.6 7.556
2.1 9.762
2.9 13.137
3.2 14.40
Φ 42.2 1.6 9.617
2.1 12.467
2.9 16.87
3.2 18.60
Φ 48.1 1.6 11.00
2.1 14.30
2.5 16.98
2.9 19.38
3.2 21.42
3.6 23.71
Φ 59.9 1.9 16.30
2.5 21.24
3.2 26.861
3.6 30.18
4.0 33.10

 

2/ Chiều dài thép ống mạ kẽm

Một cây thép ống mạ kẽm dài bao nhiêu? Chiều dài của một cây thép ống tiêu chuẩn như: Thép ống Hòa Phát, thép ống Hoa Sen, ống thép Việt Đức,… là 6m – 12m.

1 cây thép ống nhập khẩu dài bao nhiêu? Các loại ống thép nhập khẩu thường có độ dài và kích thước đa dạng. Tuy nhiên hiện nay các sản phẩm thép ống nhập khẩu vẫn có chiều dài tiêu chuẩn là 6m – 12m. Tùy theo yêu cầu đặt hàng, các sản phẩm ống thép nhập khẩu có thể có độ dài lớn hơn 12m.

Ống thép mạ kẽm
Chiều dài một cây thép mạ kẽm

Chiều dài 1 cây ống thép mạ kẽm là 6m – 12m cho các loại thép ống tiêu chuẩn quy cách hiện nay.

Như vậy, 1 cây thép ống dài 6m -12m đây là độ dài tiêu chuẩn cho các loại thép ống thông dụng hiện nay.

Các loại thép ống mạ kẽm

Hiện nay, người ta thường sử dụng hai cách mạ kẽm chính là nhúng nóng và dùng điện phân. Mỗi loại đều có những ưu và nhược điểm riêng của nó.

1/ Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Nhúng nóng là cách mạ kẽm truyền thống. Với cách này, người ta sẽ tạo nên một bể lớn có chứa kẽm nóng. Sau đó đưa các ống thép đã qua xử lý vệ sinh bề mặt vào đó. Các lớp kẽm sẽ bám vào các ống thép và tạo nên lớp bảo vệ dày khoảng 50 micromet.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng được xem là có hiệu quả tốt nhất với ưu điểm là tạo nên sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng với một lớp bảo vệ bền bỉ. Chống lại sự ăn mòn trong nhiều môi trường khác nhau như không khí, biến chất hóa học và cả trong các ngành công nghiệp,… Tuy nhiên, hạn chế của phương pháp này chính là dễ làm cho các ống thép bị biến dạng do độ nóng của kẽm rất cao.

2/ Thép ống mạ kẽm điện phân

Phương pháp điện phân là người ta sẽ sử dụng công nghệ mạ điện phân. Tạo nên một lớp kẽm kết tủa và bám vào bề mặt của các ống thép. Lớp mạ kẽm này khá mỏng, dễ bong tróc. Nên khả năng bảo vệ, chống lại sự ăn mòn kém hiệu quả hơn. Do đó, thông thường người ta sẽ phủ thêm một lớp sơn bên ngoài. Việc này không chỉ có ý nghĩa về mặt thẩm mỹ. Mà còn là để tăng tính chống ăn mòn hiệu quả hơn.

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

Khác với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng. Cách mạ này không làm cho các ống thép bị biến dạng. Ngược lại nó còn giúp cho ống thép cứng cáp hơn.

Giá thép ống mạ kẽm 2019

Mạnh Tiến Phát cập nhật nhanh nhất về bảng báo giá các loại thép ống mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm,… Tất cả các sản phẩm thép của các hãng thép uy tín, nổi tiếng trên thị trường.

1/ Báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Đường kính ống phi 21 đến phi 60

Đường kính ống ngoài

(mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Kg/cây Đơn giá 1 cây (VNĐ) Thành tiền

(VNĐ)

21 1.6 4.6 24,100 111,800
2.1 5.9 21,600 128,200
2.6 7.2 21,600 156,800
27 1.6 5.9 24,100 142,900
2.1 7.7 21,600 166,400
2.6 9.3 21,600 202,100
34 1.6 7.5 24,100 182,100
2.1 9.7 21,600 210,800
2.5 11.4 21,600 247,500
2.9 13.1 21,600 283,500
42 1.6 9.6 24,100 231,700
2.1 12.4 21,600 269,200
2.6 15.2 21,600 329,100
3.2 18.6 21,600 401,700
49 1.6 11 24,100 293,600
2.1 14.3 21,600 308,800
2.5 16.9 21,600 366,700
2.7 18.1 21,600 391,800
3.2 21.4 21,600 462,600
60 1.9 16.3 22,600 368,300
2.3 19.6 21,600 423,600
2.7 22.8 21,600 493,500
3.2 26.8 21,600 580,100
4.0 31.1 21,600 714,900

 

2/ Thép ống mạ kẽm Hoa Sen

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Phi 21              1.00 cây 6m                      37,000
6              1.80 cây 6m                      63,500
7              2.10 cây 6m                      71,500
9              2.50 cây 6m                      93,500
10 Phi 27              1.00 cây 6m                      46,500
13              1.40 cây 6m                      66,000
15              1.80 cây 6m                      82,500
16              2.10 cây 6m                      95,000
18              2.50 cây 6m                    121,500
19 Phi 34              1.00 cây 6m                      58,000
24              1.80 cây 6m                    102,000
25              2.10 cây 6m                    118,500
27              2.50 cây 6m                    153,500
28              3.00 cây 6m                    181,000
29              3.20 cây 6m                    192,000
30 Phi 42              1.00 cây 6m                      73,500
36              2.10 cây 6m                    152,000
38              2.50 cây 6m                    196,000
39              3.00 cây 6m                    232,000
40              3.20 cây 6m                    249,000
41 Phi 49              1.10 cây 6m                      90,500
46              2.10 cây 6m                    175,000
48              2.50 cây 6m                    225,500
49              3.00 cây 6m                    268,000
50              3.20 cây 6m                    286,500
51 Phi 60              1.10 cây 6m                    114,500
56              2.10 cây 6m                    219,000
58              2.50 cây 6m                    286,500
59              3.00 cây 6m                    337,500
60              3.20 cây 6m                    359,500
Giá thép ống mạ kẽm
Kho thép ống mạ kẽm

Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Chưa tính VAT. Giá có thể sẽ thay đổi theo thị trường chung hoặc thời điểm mua hàng. Để biết bảng giá chính xác, mới nhất 24h, quý khách hàng có thể liên hệ hotline: 0944.939.990

 

 

 

0944.939.990