Thép hộp mạ kẽm – Thông số đáng chú ý và bảng báo giá mới nhất

67 lượt xem

Thép hộp mạ kẽm là nguyên liệu phổ biến được ứng dụng trong những công trình xây dựng, ngoài ra chúng còn được sử dụng trong trang trí nội thất hoặc sản xuất công nghiệp.

Các công trình xây dựng ngày càng gia tăng. Vì vậy nhu cầu sử dụng thép hộp mạ kẽm cũng phát triển nhanh chóng. Nhiều người sử dụng sản phẩm thép hộp mạ kẽm nhưng vẫn chưa hiểu rõ về các thông số trọng lượng của dòng thép này. Vậy hãy cùng tìm hiểu những thông tin cơ bản về thép hộp mạ kẽm và bảng báo giá mới nhất ngay sau đây.

Thép hộp mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

Tỷ trọng thép hộp mạ kẽm

Cũng giống như các loại thép khác, thép hộp mạ kẽm cũng có trọng lượng, quy cách riêng. Khách hàng nên tham khảo các thông số, tỷ trọng của từng sản phẩm để có thể lựa chọn loại thép phù hợp với nhu cầu của mình nhất

1/ Cách tính khối lượng thép hộp mạ kẽm

Trong quá trình thi công lắp ráp, chế tạo công nghiệp thì cách tính khối lượng thép đạt tiêu chuẩn Việt Nam là điều tương đối. Cách tính chính xác về trọng lượng thép hộp mạ kẽm sẽ giúp ích cho bạn việc tính toán vật tư đối với quá trình xây dựng. Có nhiều cách tính khối lượng khác nhau. Tuy nhiên hầu như các loại thép hộp chữ nhật mạ kẽm có công thức tính chung như sau:

Khối lượng thép (kg) = [ 2xT(mm)x{A1(mm)+A2(mm)}- 4xT(mm)xT(mm)] z tỷ trọng (g/cm3) x 0,001xL(m)

Trong đó:

+ T: độ dày

+ W: chiều rộng

+ L: chiều dài

+ A: cạnh

+ A1: cạnh 1

+ A2: cạnh 2

+ I.D: đường kính trong

+ O.D: đường kính ngoài

Thép hộp mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

2/ Barem thép hộp mạ kẽm

Quý khách hàng có thể tham khảo bảng barem chính xác nhất về thép hộp mạ kẽm dưới đây.

a/ Barem thép hộp chữ nhật mạ kẽm

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/MÉT KL/CÂY
13×26 0.6 0.365 2.19
1.0 0.604 3.62
1.2 0.723 4.34
1.5 0.901 5.41
20 x 40 0.6 0.562 3.37
1.0 0.934 5.60
1.5 1.395 8.37
2.0 1.853 11.12
25×50 0.6 0.704 4.22
1.0 1.170 7.02
1.5 1.749 10.49
2.0 2.324 13.94
2.5 2.895 17.37
30 x 60 0.7 0.985 5.91
1.0 1.405 8.43
1.5 2.102 12.61
2.0 2.795 16.77
2.5 3.483 20.90
3.0 4.168 25.01
40×80 0.8 1.502 9.01
1.0 1.876 11.26
1.5 2.808 16.85
2.0 3.737 22.42
2.5 4.661 27.97
3.0 5.581 33.49
50 x 100 0.9 2.113 12.68
1.0 2.347 14.08
1.5 3.515 21.09
2.0 4.679 28.07
2.5 5.838 35.03
3.0 6.994 41.96
60 x 120 1.1 3.099 18.59
1.5 4.221 25.33
2.0 5.621 33.73
2.5 7.016 42.10
3.0 8.407 50.44

 

b/ Barem thép hộp vuông mạ kẽm

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M
Vuông 20 * 20 0.7 2.53
1 3.54
1.5 5.14
2 6.63
Vuông 25 * 25 0.7 3.19
1 4.48
1.5 6.56
2 8.52
Vuông 30 * 30 0.7 3.85
1 5.43
1.5 7.97
1.8 9.44
2 10.4
2.5 12.72
Vuông 40 * 40 0.7 5.16
1 7.31
1.5 10.8
2 14.17
2.8 19.33
3 20.57
Vuông 50 * 50 1 9.19
1.5 13.62
2 17.94
2.5 22.14
3 26.23
3.5 30.2
Vuông 60 * 60 1.1 12.16
1.5 16.45
2 21.7
2.5 26.85
3 31.88
3.5 36.79
Vuông 90 * 90 1.5 24.93
2 33.01
2.5 40.98
3 48.83
3.5 56.58
4 64.21

 

Thép hộp mạ kẽm loại nào tốt?

Giống với thép ống mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm ngày càng chiếm vị trí quan trọng trong ngành xây dựng hiện nay. Nó được phân phối và góp mặt trên toàn quốc. Do đó, rất nhiều các hãng thép cũng ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm thép này. Hiện nay có quá nhiều hãng thép hộp mạ kẽm trên thị trường. Vậy bạn đã biết chọn loại thép nào là tốt nhất chưa?

1/ Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

Đây là đơn vị chuyên sản xuất thép theo tiêu chuẩn quốc tế của Nhật Bản với rất nhiều ưu điểm:

+ Là sản phẩm chất lượng cao do được đầu tư kỹ lưỡng trong quá trình phát triển phôi thép để có thể đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng

+ Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Việt Nhật có chi phí tương đối thấp

+ Có độ bền

+ Nhiều mẫu mã và kích thước đa dạng

Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật
Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

Ngoài những ưu điểm vượt trội trên, thì theo nhiều người tiêu dùng, thép Việt Nhật cũng có một số nhược điểm như: thép phẳng, ít độ nhám và ít được đầu tư nhiều về thẩm mỹ

2/ Thép hộp mạ kẽm Vinapipe

Vinapipe cũng là một tập đoàn lớn chuyên sản xuất thép đã có nhiều năm kinh nghiệm. Do đó, thép hộp mạ kẽm Vinapipe cũng có những ưu điểm nhất định:

+ Thép được sản xuất từ nguyên khối nên đảm bảo được độ bền, đáp ứng đưuọc nhu cầu sử dụng của nhiều công trình

+ So với các sản phẩm cùng loại thì thép hộp mạ kẽm Vinapipe có giá rẻ, cạnh tranh cao hơn

Thép hộp mạ kẽm Vinapipe
Thép hộp mạ kẽm Vinapipe

Tuy đã có nhiều chuyển biến so với nhiều hãng thép khác nhưng do thuộc hàng thép hộp nên Vinapipe chưa khắc phục được sự đơn giản trong chủng loại. Đồng thời độ nhám chưa tốt để có thể đáp ứng được nhiều mục đích.

3/ Thép hộp mạ kẽm Việt Đức

Do trải qua quá trình tôi luyện nên thép hộp Việt Đức có độ bền rất cao, thường không dễ bị đứt, gãy,… Thậm chí, thép còn có khả năng uốn cong mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Nhờ đó, mà đảm bảo được chất lượng của mọi công trình. Cũng như thỏa mãn được nhu cầu của người sử dụng

Thép hộp mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức

Về nhược điểm, cũng giống như thép Việt Nhật, thép hộp mạ kẽm Việt Đức vẫn chưa thực sự thành công về độ nhám. Nên loại thép này còn gây cảm giác trơn trượt khi sử dụng. Tuy nhiên đây vẫn là sản phẩm thép được nhiều khách hàng ưa chuộng. Bởi mức giá tương đối vừa phải.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm 2019

Dưới đây là bảng báo giá mới nhất của một số hãng thép nổi tiếng, uy tín trên thị trường. Mời quý khách hàng tham khảo bảng báo giá với ĐVT của mỗi sản phẩm là: 6m/cây

1/ Giá thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

STT Độ dày Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đơn giá Thép hộp vuông mạ kẽm Đơn giá
1 0.8 10*20 36,900 14*14 31,900
2 0.9 41,200 36,300
3 1.0 45,000 40,700
4 0.8 13*26 45,900 16*16 38,200
5 0.9 51,500 42,800
6 1.0 56,800 49,000
7 1.2 66,900 61,800
8 0.8 20*40 67,800 20*20 46,900
9 1.0 68,000 59,800
10 1.2 103,100 68,900
11 1.4 119,900 78,400
12 1.8 145,900 103,000
13 1.0 25*50 108,000 25*25 69,700
14 1.2 120,000 83,700
15 1.4 149,200 97,400
16 1.8 176,000 118,00
17 2.0 213,8000 145,600
18 1.0 30*60 130,200 30*30 85,800
19 1.2 157,000 101,000
20 1.4 183,900 118,000
21 1.8 220,000 148,900
22 2.0 262,000 165,200
23 2.5 318,400 225,000
24 1.0 40*80 175,400 40*40 106,800
25 1.2 212,000 136,900
26 1.4 248,700 161,700
27 1.8 315,600 204,500

2/ Giá thép hộp mạ kẽm hòa phát (Thép hộp vuông mạ kẽm)

STT Quy cách Độ dày Đơn giá
1 16*16 0.9 41,600
2 1.0 46,200
3 1.2 54,600
4 1.4 61,400
5 20*20 1.0 58,000
6 1.2 68,800
7 1.4 77,500
8 1.8 99,300
9 2.0 110,300
10 25*25 1.2 72,700
11 1.5 85,800
12 1.4 96,400
13 1.8 126,000
14 2.0 135,000
15 30*30 1.0 87,100
16 1.2 103,700
17 1.4 116,700
18 1.8 152,800
19 2.0 168,300
20 2.5 208,600
21 40*40 1.2 139,400
22 1.4 156,800
23 1.8 106,400
24 2.0 227,700
25 2.5 282,900
26 3.0 337,200
27 50*50 1.2 175,100
28 1.4 196,900
29 1.8 260,000
30 2.0 287,500

Lưu ý: Các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Không áp dụng cho các sản phẩm trôi nổi trên thị trường. Để nhận bảng báo giá mới và chính xác nhất. Quý khách hàng vui lòng liên hệ tới hotline: 0944.939.990

 

 

0944.939.990