Tầm quan trọng của thép U mạ kẽm và bảng báo giá mới nhất hiện nay

2781 lượt xem

Tuy khá phổ biến trong đời sống hằng ngày, nhưng không phải ai cũng nắm bắt hết được đặc điểm cũng như tầm quan trọng của sắt u mạ kẽm đối với ngành công nghiệp xây dựng. Để biết rõ hơn về loại sắt đặc biệt này chúng ta cùng tìm hiểu chi tiết ngay sau đây.

Sắt u mạ kẽm là gì

Sắt u mạ kẽm là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ U. Với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới.

Sắt u mạ kẽm
Tìm hiểu sắt u mạ kẽm là gì

1/ Đặc tính nổi bật của thép chữ u mạ kẽm

  – Thép chữ u mạ kẽm với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao. Là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa.

  – Thép chữ u mạ kẽm chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt. Khả năng chịu đựng được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù.

  – Với công nghệ mạ kẽm hiện đại nên các ống thép chữ u được mạ kẽm luôn có tính thẩm mỹ rất cao, độ bóng sáng và đẹp.

– Chất liệu sản phẩm chủ yếu là thép nên có độ bền bỉ cao. Lại được phủ lớp bảo vệ kẽm bên ngoài nên có khả năng chống chọi với môi trường bên ngoài như mưa, gió, nắng, sự ăn mòn, nơi có độ ẩm cũng như tính axit cao.

Đặc tính thép chữ u mạ kẽm
Thép chữ u mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật

Các loại thép u được sử dụng phổ biến: u50. u65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200… Đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.

2/ Tiêu chuẩn sắt chữ u mạ kẽm

Hiện nay có khá nhiều cách để xác định chất lượng sản phẩm sắt chữ u mạ kẽm. Là dựa vào tiêu chuẩn JIS, G3101, TCNV 1651-58, BS 4449…và người dùng dựa vào mác thép để xác định được chất lượng thép, giới hạn độ chảy dài, giới hạn đứt và khả năng uốn cong của thép U.

Sắt chữ u mạ kẽm được xuất xứ từ Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Hàn quốc…

– Mác thép của Mỹ:A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

– Mác thép Trung QuốcQ235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

– Mác thép của Nhật: SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.

– Mác thép của Nga: CT3 … đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Tiêu chuẩn sắt chữ u
Tiêu chuẩn sắt chữ u

3/ Sắt u mạ kẽm ứng dụng để làm gì

– Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường,….

–  Áp dụng trong ngành cơ khí chế tạo.

– Sử dụng để làm khung sườn xe tải, làm bàn ghế nội thất, ang ten, cột điện,…

– Sử dụng trong những công trình và hạng mục quan trọng lớn khác.

– Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau. Công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định…

Quy cách và trọng lượng thép u mạ kẽm

Dưới đây là bảng chi tiết về quy cách và trọng lượng thép u mạ kẽm:

Tên Quy cách Trọng lượng Kg/ Mét Trọng lượng Kg/Cây
Thép U49 U 49x24x2.5x6m              2.33               14.00
Thép U50 U50x22x2,5x3x6m               13.50
Thép U63 U63x6m               17.00
Thép U64 U 64.3x30x3.0x6m              2.83               16.98
Thép U65 U65x32x2,8x3x6m               18.00
U65x30x4x4x6m               22.00
U65x34x3,3×3,3x6m               21.00
Thép U75 U75x40x3.8x6m              5.30               31.80
Thép U80 U80x38x2,5×3,8x6m               23.00
U80x38x2,7×3,5x6m               24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m               38.00
U80x38x5,7x6m               40.00
U80x40x4.2x6m              5.08               30.48
U80x42x4,7×4,5x6m               31.00
U80x45x6x6m              7.00               42.00
U 80x38x3.0x6m              3.58               21.48
U 80x40x4.0x6m              6.00               36.00
Thép U100 U 100x42x3.3x6m              5.17               31.02
U100x45x3.8x6m              7.17               43.02
U100x45x4,8x5x6m               43.00
U100x43x3x4,5×6               33.00
U100x45x5x6m               46.00
U100x46x5,5x6m               47.00
U100x50x5,8×6,8x6m               56.00
U 100×42.5×3.3x6m              5.16               30.96
U100 x42x3x6m               33.00
U100 x42x4,5x6m               42.00
U 100x50x3.8x6m              7.30               43.80
U 100x50x3.8x6m              7.50               45.00
U 100x50x5x12m              9.36             112.32
Thép U120 U120x48x3,5×4,7x6m               43.00
U120x50x5,2×5,7x6m               56.00
U 120x50x4x6m              6.92               41.52
U 120x50x5x6m              9.30               55.80
U 120x50x5x6m              8.80               52.80
Thép U125 U 125x65x6x12m            13.40             160.80
Thép U140 U140x56x3,5x6m               54.00
U140x58x5x6,5x6m               66.00
U 140x52x4.5x6m              9.50               57.00
U 140×5.8x6x12m            12.43               74.58
Thép U150 U 150x75x6.5x12m            18.60             223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ)            18.60             223.20
Thép U160 U160x62x4,5×7,2x6m               75.00
U160x64x5,5×7,5x6m               84.00
U160x62x6x7x12m            14.00             168.00
U 160x56x5.2x12m            12.50             150.00
U160x58x5.5x12m            13.80               82.80
Thép U180 U 180x64x6.x12m            15.00             180.00
U180x68x7x12m            17.50             210.00
U180x71x6,2×7,3x12m            17.00             204.00
Thép U200 U 200x69x5.4x12m            17.00             204.00
U 200x71x6.5x12m            18.80             225.60
U 200x75x8.5x12m            23.50             282.00
U 200x75x9x12m            24.60             295.20
U 200x76x5.2x12m            18.40             220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m            24.60             295.20
Thép U250 U 250x76x6x12m            22.80             273.60
U 250x78x7x12m            23.50             282.00
U 250x78x7x12m            24.60             295.20
Thép U300 U 300x82x7x12m            31.02             372.24
U 300x82x7.5x12m            31.40             376.80
U 300x85x7.5x12m            34.40             412.80
U 300x87x9.5x12m            39.17             470.04
Thép U400 U 400x100x10.5x12m            58.93             707.16
Cừ 400x100x10,5x12m            48.00             576.00
Cừ 400x125x13x12m            60.00             720.00
Cừ 400x175x15,5x12m            76.10             913.20

Giá sắt u mạ kẽm tại TP HCM

Mỗi sản phẩm của các nhà máy sản xuất đều có đặc điểm và quy cách chất lượng sản phẩm riêng biệt. Nhưng đa số các sản phẩm sắt U mạ kẽm  trong nước đều đảm bảo chất lượng khi thi công xây dựng kết cấu thép.

Sau đây là bảng giá sắt u mạ kẽm bao gồm tất cả các khu vực TP HCM mới nhất

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 1

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 2

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 3

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 4

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 5

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 6

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 7

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 7

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 9

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 10

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 11

Giá sắt u mạ kẽm tại quận 12

Giá sắt u mạ kẽm tại quận Bình Tân

Giá sắt u mạ kẽm tại quận Bình Thạnh

Giá sắt u mạ kẽm tại quận Gò Vấp

Giá sắt u mạ kẽm tại quận Phú Nhuận

Giá sắt u mạ kẽm tại quận Tân Bình

Giá sắt u mạ kẽm tại quận Tân Phú

Giá sắt u mạ kẽm tại quận Thủ Đức

Giá sắt u mạ kẽm tại quận Bình Chánh

Giá sắt u mạ kẽm tại huyện Cần Giờ

Giá sắt u mạ kẽm tại huyện Củ Chi

Giá sắt u mạ kẽm tại huyện Hooc Môn

Giá sắt u mạ kẽm tại huyện Nhà Bè

Báo giá sắt thép u mạ kẽm mới nhất
Báo giá sắt thép u mạ kẽm mới nhất

Bảng giá sắt u mạ kẽm tại TP HCM chi tiết:

TÊN SẢN PHẨM CÂY 6M (kg) ĐƠN GIÁ (nghìn đồng/kg)
U65 17-30 17.000
U80 33-40 17.000
U100 45-50 17.000
U100A 54 17.000
U120 55-60 17.000
U140 65-72 17.000
U150 100 17.000
U160 80 17.000
U180 86-95 17.000
U180A 100 17.000
U200 110 17.000
U220 120 17.000
U250 130 17.000
U300 220 17.000

Lưu ý là bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo và tương đối. Tùy vào thời điểm mua mà có thể giá sẽ khác đi. Để biết chi tiết hơn về các sản phẩm thép hình u hãy liên hệ trực tiếp theo hotline: 0944.939.990 để nhận được báo giá và giải đáp mọi thắc mắc liên quan.

Mua sắt chữ U mạ kẽm ở đâu chất lượng, giá rẻ

Mạnh Tiến Phát tự hào là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực cung cấp thép xây dựng chính hãng tại Việt Nam. Mạnh Tiến Phát hiện nay là một trong những nhà phân phối uy tín số 1 sắt thép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Kho hàng công ty Mạnh Tiến Phát
Kho hàng công ty TNHH tôn thép Mạnh Tiến Phát

Đảm bảo là nhà cung cấp có giá tốt nhất thị trường. Chất lượng hàng đầu nói không với hàng giả, hàng kém chất lượng. Mạnh Tiến Phát luôn muốn hướng đến niềm tin nơi khách hàng để làm động lực phấn đấu.

Cam kết lên đơn hàng nhanh chóng. Cung cấp, báo giá cho khách hàng một cách liên tục, mới nhất và nhanh nhất, không mất thời gian đợi chờ lâu.

Hỗ trợ gửi hàng, vận chuyển tôn thép 24/7 đi trên khắp các tỉnh thành đất nước Việt Nam. Đến với chúng tôi, đảm bảo bạn nhận về sự hài lòng tuyệt đối.

Hiện nay Mạnh Tiến Phát có nhiều văn phòng đại diện. Cung cấp và phân phối các loại thép xây dựng. Ngoài ra, các cơ sở, đại lý được đặt tại tất cả các quận huyện thuộc khu vực TP HCM và các khu vực lân cận.

Công ty Mạnh Tiến Phát
Hỗ trợ gửi hàng khắp mọi miền tổ quốc nhanh chóng

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TPHCM

Chi nhánh 1 : 505 đường Tân Sơn – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TPHCM

Chi nhánh 2 : 490A Điện Biên Phủ – Phường 21 – Quận Bình Thạnh – TPHCM

Chi nhánh 3 : 190B Trần Quang Khải – Phường Tân Định Quận 1 – TPHCM

Chi nhánh 4 : 23 Tạ Quang Bửu – Phường 4 – Quận 8 – TPHCM

Di Động : 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0902.505.234 – 0917.02.03.03 – 0917.63.63.67 Phòng Kinh Doanh

Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

>>> Hotline: 0944.939.990 <<<